Bỏ qua điều hướng
Từ điển

早已

Bính âmzǎoyǐHán-Việttảo dĩTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

đã ... từ lâu; sớm đã

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 早就已经

    我早已把这件事忘了。

    wǒ zǎoyǐ bǎ zhè jiàn shì wàng le.

    Tôi đã quên chuyện này từ lâu rồi.

Cụm thường gặp

早已离开 (đã rời đi từ lâu) / 早已知道 (đã biết từ lâu) / 早已忘记 (đã quên từ lâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 早已. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.