Bỏ qua điều hướng
Từ điển

早晨

Bính âmzǎochenHán-Việttảo thầnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

buổi sáng, sớm mai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从天亮到上午这段时间

    早晨的空气很新鲜。

    zǎochen de kōngqì hěn xīnxiān.

    Không khí buổi sáng rất trong lành.

Cụm thường gặp

清早早晨 (sáng sớm) / 早晨锻炼 (tập thể dục buổi sáng) / 美好的早晨 (buổi sáng tươi đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 早晨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.