早晚
Bính âmzǎowǎnHán-Việttảo vãnTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 5
sớm và muộn; sáng và tối; sớm muộn gì cũng; rồi sẽ
Nghĩa theo từ loại
名
sớm và muộn; sáng và tối
早晨和晚上
他早晚都要锻炼身体。
tā zǎowǎn dōu yào duànliàn shēntǐ.
Sáng tối anh ấy đều phải tập thể dục.
副
sớm muộn gì cũng; rồi sẽ
表示迟早,总有一天
你早晚会后悔的。
nǐ zǎowǎn huì hòuhuǐ de.
Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hối hận.
Cụm thường gặp
早晚会知道 (sớm muộn gì cũng biết) / 一早一晚 (sớm tối) / 早晚问题 (vấn đề thời gian)
早
晚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 早晚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.