晚安
Bính âmwǎn’ānHán-Việtvãn anTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
chúc ngủ ngon
Giải nghĩa & ví dụ
睡前对人说的问候话
睡觉前他对妈妈说晚安。
shuìjiào qián tā duì māma shuō wǎn'ān.
Trước khi ngủ cậu ấy nói chúc mẹ ngủ ngon.
Cụm thường gặp
说晚安 (nói chúc ngủ ngon) / 道一声晚安 (nói lời chúc ngủ ngon) / 互道晚安 (chúc nhau ngủ ngon)
晚
安
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 晚安. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
晚vãn