Bỏ qua điều hướng
Từ điển

晚安

Bính âmwǎn’ānHán-Việtvãn anTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

chúc ngủ ngon

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 睡前对人说的问候话

    睡觉前他对妈妈说晚安。

    shuìjiào qián tā duì māma shuō wǎn'ān.

    Trước khi ngủ cậu ấy nói chúc mẹ ngủ ngon.

Cụm thường gặp

说晚安 (nói chúc ngủ ngon) / 道一声晚安 (nói lời chúc ngủ ngon) / 互道晚安 (chúc nhau ngủ ngon)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 晚安. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.