Bỏ qua điều hướng
Từ điển

安排

Bính âmānpáiHán-Việtan bàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

sắp xếp; bố trí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有条理地处理或布置

    请帮我安排明天的会议。

    qǐng bāng wǒ ānpái míngtiān de huìyì.

    Xin giúp tôi sắp xếp cuộc họp ngày mai.

Cụm thường gặp

安排时间 (sắp xếp thời gian) / 安排好了 (đã sắp xếp xong) / 周密安排 (sắp xếp chu đáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 安排. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.