安检
Bính âmānjiǎnHán-Việtan kiểmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
kiểm tra an ninh
Giải nghĩa & ví dụ
为安全而进行的检查
上飞机前要安检。
shàng fēijī qián yào ānjiǎn.
Trước khi lên máy bay phải kiểm tra an ninh.
Cụm thường gặp
安检通道 (cổng an ninh) / 进行安检 (tiến hành kiểm tra) / 过安检 (qua an ninh)
安
检
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 安检. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.