检票
Bính âmjiǎnpiàoHán-Việtkiểm phiếuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
soát vé; kiểm vé
Giải nghĩa & ví dụ
查验车票、门票等是否有效
上车前工作人员要检票。
shàngchē qián gōngzuò rényuán yào jiǎnpiào.
Trước khi lên xe nhân viên sẽ soát vé.
Cụm thường gặp
检票进站 (soát vé vào ga) / 检票口 (cửa soát vé) / 排队检票 (xếp hàng soát vé)
检
票
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 检票. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
检kiểm