检测
Bính âmjiǎncèHán-Việtkiểm trắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
kiểm tra, đo kiểm, phát hiện (bằng thiết bị)
Giải nghĩa & ví dụ
用仪器检查并测量(性能、成分等)
医生用仪器检测他的血压。
yīshēng yòng yíqì jiǎncè tā de xuèyā.
Bác sĩ dùng thiết bị đo huyết áp của anh ấy.
Cụm thường gặp
检测设备 (thiết bị kiểm tra) / 质量检测 (kiểm định chất lượng) / 检测结果 (kết quả kiểm tra)
检
测
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 检测. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
检kiểm