Bỏ qua điều hướng
Từ điển

检察

Bính âmjiǎncháHán-Việtkiểm sátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kiểm sát (cơ quan tư pháp xem xét, truy tố sự việc phạm tội)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 检举核查犯罪事实,多指司法机关依法审查

    检察机关对这起案件进行了立案检察。

    jiǎnchá jīguān duì zhè qǐ ànjiàn jìnxíng le lì'àn jiǎnchá.

    Cơ quan kiểm sát đã tiến hành khởi tố kiểm sát vụ án này.

Cụm thường gặp

检察机关 (cơ quan kiểm sát) / 检察院 (viện kiểm sát) / 检察官 (kiểm sát viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 检察. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.