Bỏ qua điều hướng
Từ điển

警察

Bính âmjǐngcháHán-Việtcảnh sátTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

cảnh sát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 维持社会治安的执法人员

    警察帮我们找到了丢失的东西。

    jǐngchá bāng wǒmen zhǎodàole diūshī de dōngxi.

    Cảnh sát đã giúp chúng tôi tìm thấy đồ bị mất.

Cụm thường gặp

一名警察 (một cảnh sát) / 报警找警察 (báo cảnh sát) / 警察叔叔 (chú cảnh sát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 警察. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.