监察
Bính âmjiāncháHán-Việtgiám sátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giám sát; thanh tra (hoạt động, hành vi của cơ quan, công chức)
Giải nghĩa & ví dụ
监督、考察机关或工作人员的行为是否合法合规
监察机关负责监督公职人员依法履行职责。
jiānchá jīguān fùzé jiāndū gōngzhí rényuán yīfǎ lǚxíng zhízé.
Cơ quan giám sát chịu trách nhiệm giám sát công chức thực thi nhiệm vụ theo pháp luật.
Cụm thường gặp
监察机关 (cơ quan giám sát) / 监察制度 (chế độ giám sát) / 加强监察 (tăng cường giám sát)
监
察
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 监察. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
监giám