监管
Bính âmjiānguǎnHán-Việtgiám quảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giám sát quản lý
Giải nghĩa & ví dụ
监督管理
政府加强了对食品安全的监管。
zhèngfǔ jiāqiáng le duì shípǐn ānquán de jiānguǎn.
Chính phủ tăng cường giám sát quản lý an toàn thực phẩm.
Cụm thường gặp
市场监管 (giám sát thị trường) / 金融监管 (giám sát tài chính) / 加强监管 (siết chặt quản lý)
监
管
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 监管. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
监giám