不管
Bính âmbùguǎnHán-Việtbất quảnTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4
bất kể; cho dù
Giải nghĩa & ví dụ
表示在任何条件下结果都不变
不管多忙,他都会给妈妈打电话。
bùguǎn duō máng, tā dōu huì gěi māma dǎ diànhuà.
Dù bận thế nào, anh ấy cũng gọi điện cho mẹ.
Cụm thường gặp
不管怎样 (dù thế nào) / 不管多远 (dù xa bao nhiêu) / 不管是谁 (bất kể là ai)
不
管
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不管. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất