不客气
Bính âmbúkèqiHán-Việtbất khách khíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1
không có gì, đừng khách sáo (đáp lời cảm ơn)
Giải nghĩa & ví dụ
回答别人感谢时的客套话,表示不必拘礼
不客气,这是我应该做的。
bú kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
Không có gì, đây là việc tôi nên làm.
Cụm thường gặp
别客气 (đừng khách sáo) / 不用客气 (không cần khách sáo) / 太客气了 (khách sáo quá)
不
客
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不客气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất