Bỏ qua điều hướng
Từ điển

游客

Bính âmyóukèHán-Việtdu kháchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

du khách, khách du lịch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到外地旅行游玩的人

    这里有很多游客。

    zhèlǐ yǒu hěn duō yóukè.

    Nơi đây có rất nhiều du khách.

Cụm thường gặp

很多游客 (rất nhiều du khách) / 外国游客 (du khách nước ngoài) / 接待游客 (đón tiếp du khách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 游客. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.