游泳
Bính âmyóuyǒngHán-Việtdu vịnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
bơi; bơi lội
Giải nghĩa & ví dụ
在水里游动身体
夏天我常去游泳。
xiàtiān wǒ cháng qù yóuyǒng.
Mùa hè tôi thường đi bơi.
Cụm thường gặp
去游泳 (đi bơi) / 喜欢游泳 (thích bơi) / 学游泳 (học bơi)
游
泳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 游泳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.