Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旅游

Bính âmlǚyóuHán-Việtlữ duTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

du lịch; đi chơi xa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到外地或外国游玩

    暑假我们去云南旅游。

    shǔjià wǒmen qù Yúnnán lǚyóu.

    Nghỉ hè chúng tôi đi du lịch Vân Nam.

Cụm thường gặp

去旅游 (đi du lịch) / 出国旅游 (du lịch nước ngoài) / 喜欢旅游 (thích du lịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旅游. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.