旅行
Bính âmlǚxíngHán-Việtlữ hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
du lịch, đi chơi xa
Giải nghĩa & ví dụ
为游览或办事去外地走一走
暑假我想去南方旅行。
shǔjià wǒ xiǎng qù nánfāng lǚxíng.
Kỳ nghỉ hè tôi muốn đi du lịch miền Nam.
Cụm thường gặp
出去旅行 (đi du lịch) / 旅行计划 (kế hoạch du lịch) / 一次旅行 (một chuyến du lịch)
旅
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 旅行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.