Bỏ qua điều hướng
Từ điển

行李

Bính âmxíngliHán-Việthành lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

hành lý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出门时带的箱子、包等东西

    我的行李太重了。

    wǒ de xíngli tài zhòng le.

    Hành lý của tôi nặng quá.

Cụm thường gặp

拿行李 (xách hành lý) / 一件行李 (một kiện hành lý) / 收拾行李 (thu dọn hành lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 行李. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.