Bỏ qua điều hướng
Từ điển

银行

Bính âmyínhángHán-Việtngân hàngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

ngân hàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 办理存钱、取钱等业务的机构

    我去银行取钱。

    wǒ qù yínháng qǔ qián.

    Tôi đi ngân hàng rút tiền.

Cụm thường gặp

去银行 (đi ngân hàng) / 银行职员 (nhân viên ngân hàng) / 在银行存钱 (gửi tiền ở ngân hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 银行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.