银行
Bính âmyínhángHán-Việtngân hàngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
ngân hàng
Giải nghĩa & ví dụ
办理存钱、取钱等业务的机构
我去银行取钱。
wǒ qù yínháng qǔ qián.
Tôi đi ngân hàng rút tiền.
Cụm thường gặp
去银行 (đi ngân hàng) / 银行职员 (nhân viên ngân hàng) / 在银行存钱 (gửi tiền ở ngân hàng)
银
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 银行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
银ngân