Bỏ qua điều hướng
Từ điển

网上银行

Bính âmwǎngshàng yínhángHán-Việtvõng thượng ngân hànhTừ loạidanh từ

ngân hàng trực tuyến; internet banking

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在电脑或手机上办银行业务

    有了网上银行,转账在家就能办。

    Yǒu le wǎngshàng yínháng, zhuǎnzhàng zài jiā jiù néng bàn.

    Có ngân hàng trực tuyến rồi, chuyển khoản ở nhà cũng làm được.

Cụm thường gặp

开通网上银行 (mở internet banking) / 用网上银行转账 (chuyển khoản qua ngân hàng trực tuyến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 网上银行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.