Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上网

Bính âmshàngwǎngHán-Việtthượng võngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

lên mạng; truy cập Internet

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使用互联网

    我每天上网查资料。

    wǒ měitiān shàngwǎng chá zīliào.

    Mỗi ngày tôi lên mạng tra cứu tài liệu.

Cụm thường gặp

上网看书 (lên mạng đọc sách) / 喜欢上网 (thích lên mạng) / 在家上网 (lên mạng ở nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上网. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.