网友
Bính âmwǎngyǒuHán-Việtvõng hữuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
bạn trên mạng, cư dân mạng
Giải nghĩa & ví dụ
在网络上结识的朋友
他和网友见面了。
tā hé wǎngyǒu jiànmiàn le.
Cậu ấy đã gặp mặt người bạn trên mạng.
Cụm thường gặp
认识网友 (quen bạn trên mạng) / 一位网友 (một người bạn mạng) / 网友评论 (bình luận của cư dân mạng)
网
友
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 网友. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
网võng