友好
Bính âmyǒuhǎoHán-Việthữu hảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
thân thiện; hữu hảo
Giải nghĩa & ví dụ
亲近和睦,没有恶意
这里的人都很友好。
zhèlǐ de rén dōu hěn yǒuhǎo.
Người ở đây đều rất thân thiện.
Cụm thường gặp
友好的态度 (thái độ thân thiện) / 对人友好 (thân thiện với người) / 友好相处 (chung sống hòa thuận)
友
好
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 友好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
友hữu