Bỏ qua điều hướng
Từ điển

爱好

àihàoHán-Việtái hiếuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 2

yêu thích, ưa thích; sở thích, thú vui

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. yêu thích, ưa thích

    对某事物有浓厚的兴趣并喜欢做

    他爱好打篮球。

    tā àihào dǎ lánqiú.

    Anh ấy thích chơi bóng rổ.

名

  1. sở thích, thú vui

    对某种活动的浓厚兴趣

    我的爱好是看书。

    wǒ de àihào shì kàn shū.

    Sở thích của tôi là đọc sách.

Cụm thường gặp

我的爱好 (sở thích của tôi) / 爱好运动 (thích vận động) / 共同爱好 (sở thích chung)

Cách viết

爱

好

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 爱好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.