Bỏ qua điều hướng
Từ điển

爱情

Bính âmàiqíngHán-Việtái tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tình yêu (nam nữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 男女之间相爱的感情

    他们的爱情很美好。

    tāmen de àiqíng hěn měihǎo.

    Tình yêu của họ rất đẹp.

Cụm thường gặp

甜蜜爱情 (tình yêu ngọt ngào) / 一段爱情 (một mối tình) / 爱情故事 (chuyện tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 爱情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.