Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情况

Bính âmqíngkuàngHán-Việttình huốngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tình hình, tình huống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情的状况和样子

    请你介绍一下这里的情况。

    qǐng nǐ jièshào yīxià zhèlǐ de qíngkuàng.

    Xin bạn giới thiệu một chút về tình hình ở đây.

Cụm thường gặp

实际情况 (tình hình thực tế) / 了解情况 (nắm tình hình) / 紧急情况 (tình huống khẩn cấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情况. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.