情况
Bính âmqíngkuàngHán-Việttình huốngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
tình hình, tình huống
Giải nghĩa & ví dụ
事情的状况和样子
请你介绍一下这里的情况。
qǐng nǐ jièshào yīxià zhèlǐ de qíngkuàng.
Xin bạn giới thiệu một chút về tình hình ở đây.
Cụm thường gặp
实际情况 (tình hình thực tế) / 了解情况 (nắm tình hình) / 紧急情况 (tình huống khẩn cấp)
情
况
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 情况. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
情tình