Bỏ qua điều hướng
Từ điển

状况

Bính âmzhuàngkuàngHán-Việttrạng huốngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tình trạng; tình hình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物表现出来的情形

    医生很关心病人的健康状况。

    yīshēng hěn guānxīn bìngrén de jiànkāng zhuàngkuàng.

    Bác sĩ rất quan tâm tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.

Cụm thường gặp

健康状况 (tình trạng sức khỏe) / 经济状况 (tình hình kinh tế) / 改善状况 (cải thiện tình hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 状况. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.