现状
Bính âmxiànzhuàngHán-Việthiện trạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hiện trạng, tình hình hiện tại
Giải nghĩa & ví dụ
目前的状况
我们不能满足于现状。
wǒmen bùnéng mǎnzú yú xiànzhuàng.
Chúng ta không thể hài lòng với hiện trạng.
Cụm thường gặp
目前现状 (hiện trạng trước mắt) / 改变现状 (thay đổi hiện trạng) / 满足现状 (hài lòng với hiện trạng)
现
状
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 现状. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
现hiện