Bỏ qua điều hướng
Từ điển

状元

Bính âmzhuàngyuanHán-Việttrạng nguyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

trạng nguyên (đỗ đầu thi Đình); người giỏi nhất một lĩnh vực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 科举时代殿试第一名;泛指某方面成绩最好的人

    他今年高考成了全省理科状元。

    tā jīnnián gāokǎo chéngle quán shěng lǐkē zhuàngyuan.

    Kỳ thi đại học năm nay cậu ấy trở thành thủ khoa khối tự nhiên toàn tỉnh.

Cụm thường gặp

高考状元 (thủ khoa đại học) / 武状元 (võ trạng nguyên) / 中状元 (đỗ trạng nguyên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 状元. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.