元宵
Bính âmyuánxiāoHán-Việtnguyên tiêuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi nước (viên bột nếp nhân ngọt)
Giải nghĩa & ví dụ
农历正月十五的夜晚;也指这天吃的糯米圆子
元宵节的晚上,人们赏花灯、吃元宵。
yuánxiāo jié de wǎnshàng, rénmen shǎng huādēng, chī yuánxiāo.
Tối Tết Nguyên Tiêu, mọi người ngắm đèn lồng, ăn bánh trôi.
Cụm thường gặp
元宵节 (Tết Nguyên Tiêu) / 吃元宵 (ăn bánh trôi) / 煮元宵 (nấu bánh trôi)
元
宵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 元宵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
元nguyên