Bỏ qua điều hướng
Từ điển

元宵

Bính âmyuánxiāoHán-Việtnguyên tiêuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi nước (viên bột nếp nhân ngọt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历正月十五的夜晚;也指这天吃的糯米圆子

    元宵节的晚上,人们赏花灯、吃元宵。

    yuánxiāo jié de wǎnshàng, rénmen shǎng huādēng, chī yuánxiāo.

    Tối Tết Nguyên Tiêu, mọi người ngắm đèn lồng, ăn bánh trôi.

Cụm thường gặp

元宵节 (Tết Nguyên Tiêu) / 吃元宵 (ăn bánh trôi) / 煮元宵 (nấu bánh trôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 元宵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.