Bỏ qua điều hướng
Từ điển

元老

Bính âmyuánlǎoHán-Việtnguyên lãoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lão làng; nguyên lão; bậc kỳ cựu có uy vọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 政界、行业中资历深、威望高的老前辈

    他是公司的元老,深受员工敬重。

    tā shì gōngsī de yuánlǎo, shēn shòu yuángōng jìngzhòng.

    Ông ấy là bậc lão làng của công ty, được nhân viên rất kính trọng.

Cụm thường gặp

公司元老 (lão làng công ty) / 政界元老 (nguyên lão chính giới) / 三朝元老 (công thần ba đời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 元老. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.