Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老人

Bính âmlǎorénHán-Việtlão nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

người già, cụ già

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 年纪大的人

    我们应该尊重老人。

    wǒmen yīnggāi zūnzhòng lǎorén.

    Chúng ta nên tôn trọng người già.

Cụm thường gặp

一位老人 (một cụ già) / 帮助老人 (giúp đỡ người già) / 老人家 (cụ, ông/bà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.