Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老家

Bính âmlǎojiāHán-Việtlão giaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

quê hương, quê nhà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己出生或祖辈长期居住的地方

    我每年都回老家过年。

    wǒ měi nián dōu huí lǎojiā guònián.

    Năm nào tôi cũng về quê ăn Tết.

Cụm thường gặp

回老家 (về quê) / 我的老家 (quê tôi) / 老家的人 (người ở quê)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老家. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.