古老
Bính âmgǔlǎoHán-Việtcổ lãoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
cổ xưa, lâu đời
Giải nghĩa & ví dụ
经历了久远年代的
这是一个古老而美丽的传说。
zhè shì yí gè gǔlǎo ér měilì de chuánshuō.
Đây là một truyền thuyết cổ xưa và đẹp đẽ.
Cụm thường gặp
古老的传说 (truyền thuyết cổ xưa) / 古老文明 (nền văn minh cổ xưa) / 古老的村庄 (ngôi làng cổ kính)
古
老
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 古老. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.