Bỏ qua điều hướng
Từ điển

古老

Bính âmgǔlǎoHán-Việtcổ lãoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

cổ xưa, lâu đời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经历了久远年代的

    这是一个古老而美丽的传说。

    zhè shì yí gè gǔlǎo ér měilì de chuánshuō.

    Đây là một truyền thuyết cổ xưa và đẹp đẽ.

Cụm thường gặp

古老的传说 (truyền thuyết cổ xưa) / 古老文明 (nền văn minh cổ xưa) / 古老的村庄 (ngôi làng cổ kính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 古老. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.