老是
Bính âmlǎoshìHán-Việtlão thịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4
luôn luôn, cứ hay (mang ý không hài lòng)
Giải nghĩa & ví dụ
总是;经常这样(多含不满)
你怎么老是迟到?
nǐ zěnme lǎoshì chídào?
Sao bạn cứ hay đến muộn vậy?
Cụm thường gặp
老是迟到 (luôn đến muộn) / 老是忘 (cứ hay quên) / 老是下雨 (cứ mưa hoài)
老
是
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 老是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.