Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老是

Bính âmlǎoshìHán-Việtlão thịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

luôn luôn, cứ hay (mang ý không hài lòng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 总是;经常这样(多含不满)

    你怎么老是迟到?

    nǐ zěnme lǎoshì chídào?

    Sao bạn cứ hay đến muộn vậy?

Cụm thường gặp

老是迟到 (luôn đến muộn) / 老是忘 (cứ hay quên) / 老是下雨 (cứ mưa hoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.