Bỏ qua điều hướng
Từ điển

就是

jiùshìHán-Việttựu thịTừ loạiphó từ, liên từ, trợ từHSK 3.0cấp 4

chính là, đúng là (nhấn mạnh); cho dù, dù cho (nhượng bộ); đấy thôi (đặt cuối câu, nhấn mạnh khẳng định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

副

  1. chính là, đúng là (nhấn mạnh)

    用于强调,表示确认

    我要找的人就是你。

    wǒ yào zhǎo de rén jiùshì nǐ.

    Người tôi muốn tìm chính là bạn.

连

  1. cho dù, dù cho (nhượng bộ)

    表示假设的让步

    就是下雨我也要去。

    jiùshì xiàyǔ wǒ yě yào qù.

    Dù cho trời mưa tôi cũng đi.

助

  1. đấy thôi (đặt cuối câu, nhấn mạnh khẳng định)

    用在句末,表示肯定语气

    你放心,我答应了就是。

    nǐ fàngxīn, wǒ dāyìng le jiùshì.

    Bạn yên tâm, tôi đã đồng ý rồi đấy thôi.

Cụm thường gặp

就是他 (chính là anh ấy) / 就是说 (tức là) / 就是不去 (nhất quyết không đi)

Cách viết

就

是

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 就是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.