成就
Bính âmchéngjiùHán-Việtthành tựuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5
thành tựu, thành tích; tạo nên, làm nên (sự nghiệp)
Nghĩa theo từ loại
名
thành tựu, thành tích
事业上获得的成绩
他在科学上取得了很大的成就。
tā zài kēxué shàng qǔdé le hěn dà de chéngjiù.
Anh ấy đạt được thành tựu rất lớn trong khoa học.
动
tạo nên, làm nên (sự nghiệp)
完成;造就出某种事业
努力成就了他的事业。
nǔlì chéngjiù le tā de shìyè.
Sự nỗ lực đã làm nên sự nghiệp của anh ấy.
Cụm thường gặp
巨大成就 (thành tựu to lớn) / 取得成就 (đạt thành tựu) / 成就事业 (tạo dựng sự nghiệp)
成
就
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成就. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành