成功
Bính âmchénggōngHán-Việtthành côngTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 4
thành công; làm được; thành công; có thành tựu
Nghĩa theo từ loại
动
thành công; làm được
达到了预期的目的
这次实验终于成功了。
zhè cì shíyàn zhōngyú chénggōng le.
Lần thí nghiệm này cuối cùng đã thành công.
形
thành công; có thành tựu
形容事情做得很好、有成就
他是一个很成功的商人。
tā shì yí ge hěn chénggōng de shāngrén.
Anh ấy là một thương nhân rất thành đạt.
Cụm thường gặp
取得成功 (đạt thành công) / 成功的人 (người thành công) / 实验成功 (thí nghiệm thành công)
成
功
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成功. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành