Bỏ qua điều hướng
Từ điển

完成

Bính âmwánchéngHán-Việthoàn thànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

hoàn thành; làm xong

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做完预定的事情

    我已经完成了今天的作业。

    wǒ yǐjīng wánchéng le jīntiān de zuòyè.

    Tôi đã hoàn thành bài tập hôm nay.

Cụm thường gặp

完成作业 (hoàn thành bài tập) / 完成任务 (hoàn thành nhiệm vụ) / 顺利完成 (hoàn thành thuận lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 完成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.