Bỏ qua điều hướng
Từ điển

完美

Bính âmwánměiHán-Việthoàn mỹTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

hoàn mỹ, hoàn hảo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 完备美好,没有缺点

    这次表演非常完美。

    zhè cì biǎoyǎn fēicháng wánměi.

    Buổi biểu diễn lần này vô cùng hoàn hảo.

Cụm thường gặp

完美无缺 (hoàn hảo không tì vết) / 追求完美 (theo đuổi sự hoàn mỹ) / 完美结合 (kết hợp hoàn hảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 完美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.