完美
Bính âmwánměiHán-Việthoàn mỹTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
hoàn mỹ, hoàn hảo
Giải nghĩa & ví dụ
完备美好,没有缺点
这次表演非常完美。
zhè cì biǎoyǎn fēicháng wánměi.
Buổi biểu diễn lần này vô cùng hoàn hảo.
Cụm thường gặp
完美无缺 (hoàn hảo không tì vết) / 追求完美 (theo đuổi sự hoàn mỹ) / 完美结合 (kết hợp hoàn hảo)
完
美
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 完美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
完hoàn