Bỏ qua điều hướng
Từ điển

美好

Bính âmměihǎoHán-Việtmỹ hảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

tốt đẹp; đẹp đẽ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 美而好;十分令人满意

    我们都希望有美好的未来。

    wǒmen dōu xīwàng yǒu měihǎo de wèilái.

    Chúng tôi đều mong có một tương lai tươi đẹp.

Cụm thường gặp

美好生活 (cuộc sống tốt đẹp) / 美好回忆 (ký ức đẹp) / 美好未来 (tương lai tươi đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 美好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.