Bỏ qua điều hướng
Từ điển

美味

Bính âmměiwèiHán-Việtmỹ vịTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

món ngon, vị ngon; ngon, thơm ngon

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. món ngon, vị ngon

    味道鲜美的食物

    妈妈做了一桌子美味。

    māma zuò le yī zhuōzi měiwèi.

    Mẹ làm cả một bàn món ngon.

  1. ngon, thơm ngon

    味道好,可口

    这道菜真美味。

    zhè dào cài zhēn měiwèi.

    Món ăn này thật ngon.

Cụm thường gặp

美味佳肴 (món ngon) / 美味食品 (thực phẩm ngon) / 十分美味 (vô cùng ngon)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 美味. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.