Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气味

Bính âmqìwèiHán-Việtkhí vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

mùi; mùi vị (ngửi được); khuynh hướng; tính khí; chí thú (nghĩa bóng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mùi; mùi vị (ngửi được)

    鼻子能闻到的味道

    厨房里飘着饭菜的气味。

    chúfáng lǐ piāo zhe fàncài de qìwèi.

    Trong bếp thoảng mùi cơm canh.

  2. khuynh hướng; tính khí; chí thú (nghĩa bóng)

    比喻人的性情、志趣等

    他们气味相投,很快成了朋友。

    tāmen qìwèi xiāngtóu, hěn kuài chéngle péngyǒu.

    Họ hợp tính hợp nết, nhanh chóng thành bạn.

Cụm thường gặp

刺鼻气味 (mùi hắc) / 难闻的气味 (mùi khó chịu) / 气味相投 (hợp tính hợp nết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气味. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.