Bỏ qua điều hướng
Từ điển

客气

Bính âmkèqiHán-Việtkhách khíTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4

khách sáo, lịch sự, lễ phép; khách khí, giữ kẽ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khách sáo, lịch sự, lễ phép

    对人谦让、有礼貌

    你太客气了,不用这么麻烦。

    nǐ tài kèqi le, búyòng zhème máfan.

    Bạn khách sáo quá, không cần phiền thế đâu.

  1. khách khí, giữ kẽ

    客套;讲究礼节

    大家都是朋友,不要客气。

    dàjiā dōu shì péngyǒu, búyào kèqi.

    Mọi người đều là bạn bè, đừng khách khí.

Cụm thường gặp

太客气了 (khách sáo quá) / 别客气 (đừng khách sáo) / 说话客气 (nói năng lịch sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 客气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.