Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空气

Bính âmkōngqìHán-Việtkhông khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

không khí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 包围在地球周围的气体

    山里的空气特别新鲜。

    shān lǐ de kōngqì tèbié xīnxiān.

    Không khí trong núi đặc biệt trong lành.

Cụm thường gặp

新鲜空气 (không khí trong lành) / 空气污染 (ô nhiễm không khí) / 呼吸空气 (hít thở không khí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.