Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天气

Bính âmtiānqìHán-Việtthiên khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

thời tiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一定时间里的冷热、阴晴等情况

    北京冬天的天气很冷。

    Běijīng dōngtiān de tiānqì hěn lěng.

    Thời tiết mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

Cụm thường gặp

天气好 (thời tiết tốt) / 天气冷 (thời tiết lạnh) / 看天气 (xem thời tiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.