昨天
Bính âmzuótiānHán-Việttạc thiênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
hôm qua
Giải nghĩa & ví dụ
今天的前一天
昨天我没去上课。
zuótiān wǒ méi qù shàng kè.
Hôm qua tôi không đi học.
Cụm thường gặp
昨天晚上 (tối qua) / 昨天下午 (chiều qua) / 从昨天 (từ hôm qua)
昨
天
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 昨天. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.