白天
Bính âmbáitiānHán-Việtbạch thiênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
ban ngày
Giải nghĩa & ví dụ
从天亮到天黑的一段时间
他白天上班,晚上学习。
tā báitiān shàngbān, wǎnshang xuéxí.
Ban ngày anh ấy đi làm, buổi tối thì học.
Cụm thường gặp
白天上班 (ban ngày đi làm) / 大白天 (giữa ban ngày) / 白天黑夜 (ngày và đêm)
白
天
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 白天. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
白bạch