Bỏ qua điều hướng
Từ điển

白白

Bính âmbáibáiHán-Việtbạch bạchTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

uổng phí, vô ích; luống công

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 徒然;没有效果或代价

    他白白浪费了一整天。

    tā báibái làngfèi le yì zhěng tiān.

    Anh ấy uổng phí cả một ngày trời.

Cụm thường gặp

白白浪费 (uổng phí) / 白白牺牲 (hy sinh vô ích) / 白白等待 (chờ đợi luống công)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 白白. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.